---
title: >-
  "You see, you don't keep track of my career, but I've watched yours." nghĩa là
  gì? Dịch sang tiếng Việt
description: >-
  "You see, you don't keep track of my career, but I've watched yours." nghĩa là
  gì trong tiếng Việt? Bản dịch: Cậu thấy đấy, cậu không theo dõi sự nghiệp củ
lang: en
en: 'You see, you don''t keep track of my career, but I''ve watched yours.'
vi: 'Cậu thấy đấy, cậu không theo dõi sự nghiệp của tôi. Còn tôi thì trái lại.'
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 172616
---
## Câu tiếng Anh

**You see, you don't keep track of my career, but I've watched yours.**

## Nghĩa tiếng Việt

Cậu thấy đấy, cậu không theo dõi sự nghiệp của tôi. Còn tôi thì trái lại.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| You see, you don't keep track of my career, but I've watched yours. | Cậu thấy đấy, cậu không theo dõi sự nghiệp của tôi. Còn tôi thì trái lại. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
