---
title: >-
  "You've had a rather speckled career, I see." nghĩa là gì? Dịch sang tiếng
  Việt
description: >-
  "You've had a rather speckled career, I see." nghĩa là gì trong tiếng Việt?
  Bản dịch: Tôi thấy, anh đã có một sự nghiệp khá rời rạc.
lang: en
en: 'You''ve had a rather speckled career, I see.'
vi: 'Tôi thấy, anh đã có một sự nghiệp khá rời rạc.'
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 341971
---
## Câu tiếng Anh

**You've had a rather speckled career, I see.**

## Nghĩa tiếng Việt

Tôi thấy, anh đã có một sự nghiệp khá rời rạc.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| You've had a rather speckled career, I see. | Tôi thấy, anh đã có một sự nghiệp khá rời rạc. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
