Câu tiếng Anh
- You've heard something about him?
Nghĩa tiếng Việt
- Ông có nghe tin gì về ảnh không?
Bản dịch
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| - You've heard something about him? | - Ông có nghe tin gì về ảnh không? |
Nguồn OPUS OpenSubtitles · eword.vn
- You've heard something about him?
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| - You've heard something about him? | - Ông có nghe tin gì về ảnh không? |
Nguồn OPUS OpenSubtitles · eword.vn