---
title: >-
  "You won't admit it, but you've always hated him." nghĩa là gì? Dịch sang
  tiếng Việt
description: >-
  "You won't admit it, but you've always hated him." nghĩa là gì trong tiếng
  Việt? Bản dịch: Anh không thừa nhận điều đó, nhưng anh luôn ghét ông ấy.
lang: en
en: 'You won''t admit it, but you''ve always hated him.'
vi: 'Anh không thừa nhận điều đó, nhưng anh luôn ghét ông ấy.'
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 282514
---
## Câu tiếng Anh

**You won't admit it, but you've always hated him.**

## Nghĩa tiếng Việt

Anh không thừa nhận điều đó, nhưng anh luôn ghét ông ấy.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| You won't admit it, but you've always hated him. | Anh không thừa nhận điều đó, nhưng anh luôn ghét ông ấy. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
