Câu tiếng Anh
You won't get a raise.
Nghĩa tiếng Việt
Em sẽ không nhận được sự nâng đỡ đâu.
Bản dịch
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| You won't get a raise. | Em sẽ không nhận được sự nâng đỡ đâu. |
Nguồn OPUS OpenSubtitles · eword.vn
You won't get a raise.
Em sẽ không nhận được sự nâng đỡ đâu.
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| You won't get a raise. | Em sẽ không nhận được sự nâng đỡ đâu. |
Nguồn OPUS OpenSubtitles · eword.vn