---
title: >-
  "Your Highness, please forgive me, but something has gone amiss." nghĩa là gì?
  Dịch sang tiếng Việt
description: >-
  "Your Highness, please forgive me, but something has gone amiss." nghĩa là gì
  trong tiếng Việt? Bản dịch: Hoàng thân, Xin thứ lỗi cho tôi nhưng chúng tôi đ
lang: en
en: 'Your Highness, please forgive me, but something has gone amiss.'
vi: 'Hoàng thân, Xin thứ lỗi cho tôi nhưng chúng tôi đã đánh cắp một cái gì đó.'
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 46174
---
## Câu tiếng Anh

**Your Highness, please forgive me, but something has gone amiss.**

## Nghĩa tiếng Việt

Hoàng thân, Xin thứ lỗi cho tôi nhưng chúng tôi đã đánh cắp một cái gì đó.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| Your Highness, please forgive me, but something has gone amiss. | Hoàng thân, Xin thứ lỗi cho tôi nhưng chúng tôi đã đánh cắp một cái gì đó. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
