---
title: >-
  "Your story doesn't corroborate what I've heard before." nghĩa là gì? Dịch
  sang tiếng Việt
description: >-
  "Your story doesn't corroborate what I've heard before." nghĩa là gì trong
  tiếng Việt? Bản dịch: Chuyện của cậu không khớp với những gì tôi được nghe
lang: en
en: Your story doesn't corroborate what I've heard before.
vi: Chuyện của cậu không khớp với những gì tôi được nghe
tatoebaEn: 16851
tatoebaVi: 11248570
source: tatoeba
license: CC BY 2.0 FR
---
## Câu tiếng Anh

**Your story doesn't corroborate what I've heard before.**

## Nghĩa tiếng Việt

Chuyện của cậu không khớp với những gì tôi được nghe

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| Your story doesn't corroborate what I've heard before. | Chuyện của cậu không khớp với những gì tôi được nghe |

---
*Nguồn [Tatoeba](https://tatoeba.org) · eword.vn*
