eword.vn </> .md

"annual turnover" nghĩa là gì?

annual turnover là collocation tiếng Anh thường gặp với từ turnover. Nghĩa tiếng Việt: tỷ lệ thay thế nhân viên hàng năm.

Nghĩa tiếng Việt

tỷ lệ thay thế nhân viên hàng năm

Ví dụ

  • The company had an annual turnover of $5 million. → Công ty có doanh thu hàng năm là 5 triệu đô la.

Cách dùng

Cụm annual turnover đi với turnover (doanh thu). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời. → Từ vựng: turnover

eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh