assess/measure impact là collocation tiếng Anh thường gặp với từ impact. Nghĩa tiếng Việt: tác động.
Nghĩa tiếng Việt
tác động
Ví dụ
- This is a common example with "assess/measure impact". → Ví dụ thường gặp với cụm assess/measure impact — nghĩa: tác động.
Cách dùng
Cụm assess/measure impact đi với impact (tác động). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời. → Từ vựng: impact
eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh