be grateful là collocation tiếng Anh thường gặp với từ grateful. Nghĩa tiếng Việt: cảm kích thì.
Nghĩa tiếng Việt
cảm kích thì
Ví dụ
- We should be grateful for the opportunities we have been given. → Chúng ta nên biết ơn những cơ hội đã được ban cho.
Cách dùng
Cụm be grateful đi với grateful (biết ơn). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời. → Từ vựng: grateful
eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh