broaden the scope là collocation tiếng Anh thường gặp với từ scope. Nghĩa tiếng Việt: mở rộng cái phạm vi.
Nghĩa tiếng Việt
mở rộng cái phạm vi
Ví dụ
- This is a common example with "broaden the scope". → Ví dụ thường gặp với cụm broaden the scope — nghĩa: mở rộng cái phạm vi.
Cách dùng
Cụm broaden the scope đi với scope (phạm vi). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời. → Từ vựng: scope
eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh