---
title: '"check in" nghĩa là gì? Cách dùng & ví dụ'
description: >-
  "check in" nghĩa là  làm thủ tục nhận phòng. Ví dụ, cách dùng và giải thích
  chi tiết bằng tiếng Việt.
lang: en
phrase: check in
meaningVi: ' làm thủ tục nhận phòng'
---
## Cụm từ tiếng Anh

**check in**

## Nghĩa tiếng Việt

 làm thủ tục nhận phòng

## Ví dụ

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| *We checked in at the hotel.* |  làm thủ tục nhận phòng |

## Cách dùng

Cụm **check in** ( làm thủ tục nhận phòng) là biểu thức tiếng Anh thông dụng. Học thêm từ vựng liên quan tại [từ điển eword.vn](/).

---
*eword.vn · Cụm từ tiếng Anh*
