---
title: '"current status" nghĩa là gì? Cách dùng & ví dụ tiếng Anh'
description: >-
  "current status" nghĩa là tình trạng dòng điện. Giải thích cách dùng, ví dụ
  song ngữ cho người Việt học tiếng Anh.
lang: vi
phrase: current status
meaningVi: tình trạng dòng điện
h1: '"current status" nghĩa là gì?'
qualityPass: true
---
**current status** là collocation tiếng Anh thường gặp với từ *status*. Nghĩa tiếng Việt: **tình trạng dòng điện**.
## Nghĩa tiếng Việt
tình trạng dòng điện
## Ví dụ
- *What is the current status of your visa application?*
  → Tình trạng hiện tại của đơn xin visa của bạn như thế nào?
## Cách dùng
Cụm **current status** đi với **[status](/tu-dien/status)** (tình trạng). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời.
→ [Từ vựng: status](/tu-dien/status)
---
*eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh*
