educate the public là collocation tiếng Anh thường gặp với từ educate. Nghĩa tiếng Việt: giáo dục cái chung.
Nghĩa tiếng Việt
giáo dục cái chung
Ví dụ
- We need to educate the public about the dangers of plastic pollution. → Chúng ta cần giáo dục công chúng về những nguy hiểm của ô nhiễm nhựa.
Cách dùng
Cụm educate the public đi với educate (giáo dục). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời. → Từ vựng: educate
eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh