fade into là collocation tiếng Anh thường gặp với từ fade. Nghĩa tiếng Việt: vào trong p褪 màu.
Nghĩa tiếng Việt
vào trong p褪 màu
Ví dụ
- As the sun set, the daylight began to fade into darkness. → Khi mặt trời lặn, ánh sáng ban ngày dần biến mất vào bóng tối.
Cách dùng
Cụm fade into đi với fade (p褪 màu). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời. → Từ vựng: fade
eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh