fishing tackle là collocation tiếng Anh thường gặp với từ tackle. Nghĩa tiếng Việt: trang thiết bị/dụng cụ (câu cá sự đánh cá.
Nghĩa tiếng Việt
trang thiết bị/dụng cụ (câu cá sự đánh cá
Ví dụ
- He gathered his fishing tackle and headed to the river. → Anh ấy chuẩn bị dục cụ câu cá và đi tới con sông.
Cách dùng
Cụm fishing tackle đi với tackle (giải quyết). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời. → Từ vựng: tackle
eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh