football field là collocation tiếng Anh thường gặp với từ football. Nghĩa tiếng Việt: đồng ruộng bóng đá.
Nghĩa tiếng Việt
đồng ruộng bóng đá
Ví dụ
- This is a common example with "football field". → Ví dụ thường gặp với cụm football field — nghĩa: đồng ruộng bóng đá.
Cách dùng
Cụm football field đi với football (bóng đá). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời. → Từ vựng: football
eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh