Cụm từ tiếng Anh
give up
Nghĩa tiếng Việt
từ bỏ, bỏ cuộc
Ví dụ
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| Don't give up on your dreams. | từ bỏ, bỏ cuộc |
Cách dùng
Cụm give up (từ bỏ, bỏ cuộc) là biểu thức tiếng Anh thông dụng. Học thêm từ vựng liên quan tại từ điển eword.vn.
eword.vn · Cụm từ tiếng Anh