governing principle là collocation tiếng Anh thường gặp với từ govern. Nghĩa tiếng Việt: quy tắc cơ bản sự cai trị.
Nghĩa tiếng Việt
quy tắc cơ bản sự cai trị
Ví dụ
- This is a common example with "governing principle". → Ví dụ thường gặp với cụm governing principle — nghĩa: quy tắc cơ bản sự cai trị.
Cách dùng
Cụm governing principle đi với govern (cai trị). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời. → Từ vựng: govern
eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh