---
title: '"historical context" nghĩa là gì? Cách dùng & ví dụ tiếng Anh'
description: >-
  "historical context" nghĩa là hoàn cảnh lịch sử. Giải thích cách dùng, ví dụ
  song ngữ cho người Việt học tiếng Anh.
lang: vi
phrase: historical context
meaningVi: hoàn cảnh lịch sử
h1: '"historical context" nghĩa là gì?'
qualityPass: true
---
**historical context** là collocation tiếng Anh thường gặp với từ *context*. Nghĩa tiếng Việt: **hoàn cảnh lịch sử**.
## Nghĩa tiếng Việt
hoàn cảnh lịch sử
## Ví dụ
- *You need to understand the historical context to appreciate the novel's themes.*
  → Bạn cần hiểu bối cảnh lịch sử để đánh giá cao những chủ đề của cuốn tiểu thuyết.
## Cách dùng
Cụm **historical context** đi với **[context](/tu-dien/context)** (bối cảnh). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời.
→ [Từ vựng: context](/tu-dien/context)
---
*eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh*
