house prices là collocation tiếng Anh thường gặp với từ house. Nghĩa tiếng Việt: nhà ở.
Nghĩa tiếng Việt
nhà ở
Ví dụ
- This is a common example with "house prices". → Ví dụ thường gặp với cụm house prices — nghĩa: nhà ở.
Cách dùng
Cụm house prices đi với house (nhà ở). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời. → Từ vựng: house
eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh