---
title: '"identify the cause" nghĩa là gì? Cách dùng & ví dụ tiếng Anh'
description: >-
  "identify the cause" nghĩa là nhận dạng cái nguyên nhân. Giải thích cách dùng,
  ví dụ song ngữ cho người Việt học tiếng Anh.
lang: vi
phrase: identify the cause
meaningVi: nhận dạng cái nguyên nhân
h1: '"identify the cause" nghĩa là gì?'
qualityPass: true
---
**identify the cause** là collocation tiếng Anh thường gặp với từ *identify*. Nghĩa tiếng Việt: **nhận dạng cái nguyên nhân**.
## Nghĩa tiếng Việt
nhận dạng cái nguyên nhân
## Ví dụ
- *This is a common example with "identify the cause".*
  → Ví dụ thường gặp với cụm **identify the cause** — nghĩa: nhận dạng cái nguyên nhân.
## Cách dùng
Cụm **identify the cause** đi với **[identify](/tu-dien/identify)** (nhận dạng). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời.
→ [Từ vựng: identify](/tu-dien/identify)
---
*eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh*
