illustrate a point là collocation tiếng Anh thường gặp với từ illustrate. Nghĩa tiếng Việt: minh họa loại a mũi nhọn mũi kim.
Nghĩa tiếng Việt
minh họa loại a mũi nhọn mũi kim
Ví dụ
- This is a common example with "illustrate a point". → Ví dụ thường gặp với cụm illustrate a point — nghĩa: minh họa loại a mũi nhọn mũi kim.
Cách dùng
Cụm illustrate a point đi với illustrate (minh họa). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời. → Từ vựng: illustrate
eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh