impart wisdom là collocation tiếng Anh thường gặp với từ wisdom. Nghĩa tiếng Việt: kiến thức sâu sắc và khả năng áp dụng nó một cách khôn khéo dàn xếp với nhau người toà án.
Nghĩa tiếng Việt
kiến thức sâu sắc và khả năng áp dụng nó một cách khôn khéo dàn xếp với nhau người toà án
Ví dụ
- This is a common example with "impart wisdom". → Ví dụ thường gặp với cụm impart wisdom — nghĩa: kiến thức sâu sắc và khả năng áp dụng nó một cách khôn khéo dàn xếp với nhau người toà án.
Cách dùng
Cụm impart wisdom đi với wisdom (sự khôn ngoan). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời. → Từ vựng: wisdom
eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh