important factor là collocation tiếng Anh thường gặp với từ important. Nghĩa tiếng Việt: yếu tố quan trọng.
Nghĩa tiếng Việt
yếu tố quan trọng
Ví dụ
- Cost is an important factor in this project. → Chi phí là yếu tố quan trọng trong dự án này.
Cách dùng
Cụm important factor đi với important (quan trọng). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời. → Từ vựng: important
eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh