in the wake of là collocation tiếng Anh thường gặp với từ wake. Nghĩa tiếng Việt: thức dậy.
Nghĩa tiếng Việt
thức dậy
Ví dụ
- This is a common example with "in the wake of". → Ví dụ thường gặp với cụm in the wake of — nghĩa: thức dậy.
Cách dùng
Cụm in the wake of đi với wake (thức dậy). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời. → Từ vựng: wake
eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh