---
title: '"invoice number" nghĩa là gì? Cách dùng & ví dụ tiếng Anh'
description: >-
  "invoice number" nghĩa là các chữ số hóa đơn (yêu cầu thanh toán). Giải thích
  cách dùng, ví dụ song ngữ cho người Việt học tiếng Anh.
lang: vi
phrase: invoice number
meaningVi: các chữ số hóa đơn (yêu cầu thanh toán)
h1: '"invoice number" nghĩa là gì?'
qualityPass: true
---
**invoice number** là collocation tiếng Anh thường gặp với từ *invoice*. Nghĩa tiếng Việt: **các chữ số hóa đơn (yêu cầu thanh toán)**.
## Nghĩa tiếng Việt
các chữ số hóa đơn (yêu cầu thanh toán)
## Ví dụ
- *We have not yet received payment for invoice number 4521.*
  → Chúng tôi vẫn chưa nhận được thanh toán cho hóa đơn số 4521.
## Cách dùng
Cụm **invoice number** đi với **[invoice](/tu-dien/invoice)** (hóa đơn (yêu cầu thanh toán)). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời.
→ [Từ vựng: invoice](/tu-dien/invoice)
---
*eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh*
