joint venture là collocation tiếng Anh thường gặp với từ venture. Nghĩa tiếng Việt: một dự án hoặc hoạt động có tính rủi ro chỗ nối.
Nghĩa tiếng Việt
một dự án hoặc hoạt động có tính rủi ro chỗ nối
Ví dụ
- This is a common example with "joint venture". → Ví dụ thường gặp với cụm joint venture — nghĩa: một dự án hoặc hoạt động có tính rủi ro chỗ nối.
Cách dùng
Cụm joint venture đi với venture (một dự án hoặc hoạt động có tính rủi ro). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời. → Từ vựng: venture
eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh