keen sense là collocation tiếng Anh thường gặp với từ keen. Nghĩa tiếng Việt: giác quan sắc sảo.
Nghĩa tiếng Việt
giác quan sắc sảo
Ví dụ
- After losing the match, there was a keen sense of disappointment in the team. → Sau khi thua trận, có một cảm giác thất vọng sắc cay trong đội.
Cách dùng
Cụm keen sense đi với keen (sắc sảo). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời. → Từ vựng: keen
eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh