eword.vn </> .md

"keep one's options open" nghĩa là gì?

keep one's options open là collocation tiếng Anh thường gặp với từ option. Nghĩa tiếng Việt: lựa chọn.

Nghĩa tiếng Việt

lựa chọn

Ví dụ

  • This is a common example with "keep one's options open". → Ví dụ thường gặp với cụm keep one's options open — nghĩa: lựa chọn.

Cách dùng

Cụm keep one's options open đi với option (lựa chọn). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời. → Từ vựng: option

eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh