key stakeholder là collocation tiếng Anh thường gặp với từ stakeholder. Nghĩa tiếng Việt: người có lợi ích/quyền lợi liên quan hòn đảo nhỏ.
Nghĩa tiếng Việt
người có lợi ích/quyền lợi liên quan hòn đảo nhỏ
Ví dụ
- Employees, customers, and investors are key stakeholders in any company. → Nhân viên, khách hàng và nhà đầu tư là những bên liên quan chính trong bất kỳ công ty nào.
Cách dùng
Cụm key stakeholder đi với stakeholder (các bên liên quan). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời. → Từ vựng: stakeholder
eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh