---
title: '"look after" nghĩa là gì? Cách dùng & ví dụ'
description: >-
  "look after" nghĩa là chăm sóc. Ví dụ, cách dùng và giải thích chi tiết bằng
  tiếng Việt.
lang: en
phrase: look after
meaningVi: chăm sóc
---
## Cụm từ tiếng Anh

**look after**

## Nghĩa tiếng Việt

chăm sóc

## Ví dụ

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| *Can you look after my cat?* | chăm sóc |

## Cách dùng

Cụm **look after** (chăm sóc) là biểu thức tiếng Anh thông dụng. Học thêm từ vựng liên quan tại [từ điển eword.vn](/).

---
*eword.vn · Cụm từ tiếng Anh*
