---
title: '"make up" nghĩa là gì? Cách dùng & ví dụ'
description: >-
  "make up" nghĩa là trang điểm; bịa chuyện; làm lành. Ví dụ, cách dùng và giải
  thích chi tiết bằng tiếng Việt.
lang: en
phrase: make up
meaningVi: trang điểm; bịa chuyện; làm lành
---
## Cụm từ tiếng Anh

**make up**

## Nghĩa tiếng Việt

trang điểm; bịa chuyện; làm lành

## Ví dụ

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| *They made up after the fight.* | trang điểm; bịa chuyện; làm lành |

## Cách dùng

Cụm **make up** (trang điểm; bịa chuyện; làm lành) là biểu thức tiếng Anh thông dụng. Học thêm từ vựng liên quan tại [từ điển eword.vn](/).

---
*eword.vn · Cụm từ tiếng Anh*
