multiplication table là collocation tiếng Anh thường gặp với từ table. Nghĩa tiếng Việt: bảng dữ liệu sự nhân.
Nghĩa tiếng Việt
bảng dữ liệu sự nhân
Ví dụ
- You can find the multiplication table in the appendix. → Bạn có thể tìm thấy bảng cửu chương trong phần phụ lục.
Cách dùng
Cụm multiplication table đi với table (cái bàn). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời. → Từ vựng: table
eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh