eword.vn </> .md

"negotiate terms" nghĩa là gì?

negotiate terms là collocation tiếng Anh thường gặp với từ negotiate. Nghĩa tiếng Việt: điều kiện được chấp nhận đàm phán.

Nghĩa tiếng Việt

điều kiện được chấp nhận đàm phán

Ví dụ

  • This is a common example with "negotiate terms". → Ví dụ thường gặp với cụm negotiate terms — nghĩa: điều kiện được chấp nhận đàm phán.

Cách dùng

Cụm negotiate terms đi với negotiate (đàm phán). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời. → Từ vựng: negotiate

eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh