negotiate with someone là collocation tiếng Anh thường gặp với từ negotiate. Nghĩa tiếng Việt: đàm phán với một người nào đó.
Nghĩa tiếng Việt
đàm phán với một người nào đó
Ví dụ
- This is a common example with "negotiate with someone". → Ví dụ thường gặp với cụm negotiate with someone — nghĩa: đàm phán với một người nào đó.
Cách dùng
Cụm negotiate with someone đi với negotiate (đàm phán). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời. → Từ vựng: negotiate
eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh