oak tree là collocation tiếng Anh thường gặp với từ tree. Nghĩa tiếng Việt: cây (thực vật gỗ) cây sồi.
Nghĩa tiếng Việt
cây (thực vật gỗ) cây sồi
Ví dụ
- The old oak tree in our garden provides plenty of shade. → Cây sồi lâu đời trong vườn của chúng tôi cung cấp bóng mát dồi dào.
Cách dùng
Cụm oak tree đi với tree (cây (thực vật gỗ)). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời. → Từ vựng: tree
eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh