eword.vn </> .md

"outsource IT services" nghĩa là gì?

outsource IT services là collocation tiếng Anh thường gặp với từ outsource. Nghĩa tiếng Việt: thuê ngoài (giao việc cho bên thứ ba thực hiện) cái đó Các dịch vụ..

Nghĩa tiếng Việt

thuê ngoài (giao việc cho bên thứ ba thực hiện) cái đó Các dịch vụ.

Ví dụ

  • This is a common example with "outsource IT services". → Ví dụ thường gặp với cụm outsource IT services — nghĩa: thuê ngoài (giao việc cho bên thứ ba thực hiện) cái đó Các dịch vụ..

Cách dùng

Cụm outsource IT services đi với outsource (thuê ngoài (giao việc cho bên thứ ba thực hiện)). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời. → Từ vựng: outsource

eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh