---
title: '"outsource to a third party" nghĩa là gì? Cách dùng & ví dụ tiếng Anh'
description: >-
  "outsource to a third party" nghĩa là thuê ngoài (giao việc cho bên thứ ba
  thực hiện) đến loại a thứ ba đảng. Giải thích cách dùng, ví dụ song ngữ cho
  ngườ
lang: vi
phrase: outsource to a third party
meaningVi: thuê ngoài (giao việc cho bên thứ ba thực hiện) đến loại a thứ ba đảng
h1: '"outsource to a third party" nghĩa là gì?'
qualityPass: true
---
**outsource to a third party** là collocation tiếng Anh thường gặp với từ *outsource*. Nghĩa tiếng Việt: **thuê ngoài (giao việc cho bên thứ ba thực hiện) đến loại a thứ ba đảng**.
## Nghĩa tiếng Việt
thuê ngoài (giao việc cho bên thứ ba thực hiện) đến loại a thứ ba đảng
## Ví dụ
- *This is a common example with "outsource to a third party".*
  → Ví dụ thường gặp với cụm **outsource to a third party** — nghĩa: thuê ngoài (giao việc cho bên thứ ba thực hiện) đến loại a thứ ba đảng.
## Cách dùng
Cụm **outsource to a third party** đi với **[outsource](/tu-dien/outsource)** (thuê ngoài (giao việc cho bên thứ ba thực hiện)). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời.
→ [Từ vựng: outsource](/tu-dien/outsource)
---
*eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh*
