Cụm từ tiếng Anh
pay back
Nghĩa tiếng Việt
trả lại (tiền)
Ví dụ
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| I'll pay you back tomorrow. | trả lại (tiền) |
Cách dùng
Cụm pay back (trả lại (tiền)) là biểu thức tiếng Anh thông dụng. Học thêm từ vựng liên quan tại từ điển eword.vn.
eword.vn · Cụm từ tiếng Anh