---
title: '"point out" nghĩa là gì? Cách dùng & ví dụ'
description: >-
  "point out" nghĩa là chỉ ra. Ví dụ, cách dùng và giải thích chi tiết bằng
  tiếng Việt.
lang: en
phrase: point out
meaningVi: chỉ ra
---
## Cụm từ tiếng Anh

**point out**

## Nghĩa tiếng Việt

chỉ ra

## Ví dụ

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| *She pointed out my mistake.* | chỉ ra |

## Cách dùng

Cụm **point out** (chỉ ra) là biểu thức tiếng Anh thông dụng. Học thêm từ vựng liên quan tại [từ điển eword.vn](/).

---
*eword.vn · Cụm từ tiếng Anh*
