police headquarters là collocation tiếng Anh thường gặp với từ headquarters. Nghĩa tiếng Việt: tổng hành dinh cảnh sát.
Nghĩa tiếng Việt
tổng hành dinh cảnh sát
Ví dụ
- Police headquarters issued a statement this morning. → Tổng hành dinh cảnh sát đã đưa ra một tuyên bố sáng nay.
Cách dùng
Cụm police headquarters đi với headquarters (trụ sở chính). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời. → Từ vựng: headquarters
eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh