eword.vn </> .md

"probable cause" nghĩa là gì?

probable cause là collocation tiếng Anh thường gặp với từ probable. Nghĩa tiếng Việt: nguyên nhân có khả năng xảy ra.

Nghĩa tiếng Việt

nguyên nhân có khả năng xảy ra

Ví dụ

  • The probable cause of the accident was the driver's negligence. → Nguyên nhân có thể gây ra tai nạn là sự bất cẩn của tài xế.

Cách dùng

Cụm probable cause đi với probable (có khả năng xảy ra). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời. → Từ vựng: probable

eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh