protect the environment là collocation tiếng Anh thường gặp với từ protect. Nghĩa tiếng Việt: bảo vệ cái môi trường.
Nghĩa tiếng Việt
bảo vệ cái môi trường
Ví dụ
- This is a common example with "protect the environment". → Ví dụ thường gặp với cụm protect the environment — nghĩa: bảo vệ cái môi trường.
Cách dùng
Cụm protect the environment đi với protect (bảo vệ). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời. → Từ vựng: protect
eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh