rampant speculation là collocation tiếng Anh thường gặp với từ speculate. Nghĩa tiếng Việt: sự nghiên cứu chồm đứng lên.
Nghĩa tiếng Việt
sự nghiên cứu chồm đứng lên
Ví dụ
- This is a common example with "rampant speculation". → Ví dụ thường gặp với cụm rampant speculation — nghĩa: sự nghiên cứu chồm đứng lên.
Cách dùng
Cụm rampant speculation đi với speculate (suy đoán). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời. → Từ vựng: speculate
eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh