---
title: '"reliable information" nghĩa là gì? Cách dùng & ví dụ tiếng Anh'
description: >-
  "reliable information" nghĩa là thông tin đáng tin cậy. Giải thích cách dùng,
  ví dụ song ngữ cho người Việt học tiếng Anh.
lang: vi
phrase: reliable information
meaningVi: thông tin đáng tin cậy
h1: '"reliable information" nghĩa là gì?'
qualityPass: true
---
**reliable information** là collocation tiếng Anh thường gặp với từ *reliable*. Nghĩa tiếng Việt: **thông tin đáng tin cậy**.
## Nghĩa tiếng Việt
thông tin đáng tin cậy
## Ví dụ
- *We received reliable information from the client.*
  → Chúng tôi nhận được thông tin đáng tin cậy từ khách hàng.
## Cách dùng
Cụm **reliable information** đi với **[reliable](/tu-dien/reliable)** (đáng tin cậy). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời.
→ [Từ vựng: reliable](/tu-dien/reliable)
---
*eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh*
