sense of community là collocation tiếng Anh thường gặp với từ community. Nghĩa tiếng Việt: giác quan của cộng đồng.
Nghĩa tiếng Việt
giác quan của cộng đồng
Ví dụ
- She feels a strong sense of community in her neighborhood. → Cô ấy cảm thấy một liên kết cộng đồng mạnh mẽ trong khu phố của mình.
Cách dùng
Cụm sense of community đi với community (cộng đồng). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời. → Từ vựng: community
eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh