set the table là collocation tiếng Anh thường gặp với từ table. Nghĩa tiếng Việt: bộ cái cái bàn.
Nghĩa tiếng Việt
bộ cái cái bàn
Ví dụ
- Please set the table for dinner. → Vui lòng dọn bàn ăn cho bữa tối.
Cách dùng
Cụm set the table đi với table (cái bàn). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời. → Từ vựng: table
eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh