ship's wake là collocation tiếng Anh thường gặp với từ wake. Nghĩa tiếng Việt: thức dậy.
Nghĩa tiếng Việt
thức dậy
Ví dụ
- We could see the ship's wake stretching across the ocean. → Chúng tôi có thể nhìn thấy lằn tàu kéo dài qua đại dương.
Cách dùng
Cụm ship's wake đi với wake (thức dậy). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời. → Từ vựng: wake
eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh