---
title: '"sort out the logistics" nghĩa là gì? Cách dùng & ví dụ tiếng Anh'
description: >-
  "sort out the logistics" nghĩa là thứ ngoài cái hậu cần. Giải thích cách dùng,
  ví dụ song ngữ cho người Việt học tiếng Anh.
lang: vi
phrase: sort out the logistics
meaningVi: thứ ngoài cái hậu cần
h1: '"sort out the logistics" nghĩa là gì?'
qualityPass: true
---
**sort out the logistics** là collocation tiếng Anh thường gặp với từ *logistics*. Nghĩa tiếng Việt: **thứ ngoài cái hậu cần**.
## Nghĩa tiếng Việt
thứ ngoài cái hậu cần
## Ví dụ
- *We need to sort out the logistics before the event.*
  → Chúng ta cần giải quyết khâu tổ chức trước sự kiện.
## Cách dùng
Cụm **sort out the logistics** đi với **[logistics](/tu-dien/logistics)** (hậu cần). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời.
→ [Từ vựng: logistics](/tu-dien/logistics)
---
*eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh*
